- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
trong chốc lát; tức thì; khoảnh khắc
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
quay mặt; chỉ trong chốc lát
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
trong chốc lát; tức thì; khoảnh khắc
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
quay mặt; chỉ trong chốc lát
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
trong chốc lát; tức thì; khoảnh khắc
trong chốc lát; tức thì; khoảnh khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.