- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
中提前预留或安排;计划好要买的东西tíqián yùliú huò ānpái;jìhuà hǎo yào mǎi de dōngxi
Tôi muốn đặt trước một phòng.
đặt hàng; đặt mua hàng
中提前安排购买或使用的事情tíqiān ānpái gòumǎi huò shǐyòng de shìqing
Tôi muốn đặt một phòng.
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
中提前预留或安排;计划好要买的东西tíqián yùliú huò ānpái;jìhuà hǎo yào mǎi de dōngxi
Tôi muốn đặt trước một phòng.
đặt hàng; đặt mua hàng
中提前安排购买或使用的事情tíqiān ānpái gòumǎi huò shǐyòng de shìqing
Tôi muốn đặt một phòng.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.