- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt hàng; đặt mua hàng
中提前预定要买的东西tíqiān yùdìng yào mǎi de dōngxi
Tôi muốn đặt mua cuốn sách này.
đặt mua; đặt hàng; đăng ký mua
中提前安排购买某种商品或服务tíqián ānpái gòumǎi mǒuzhǒng shāngyǐn huò fúwù
Tôi muốn đặt mua tờ báo này.
đặt hàng; đặt mua hàng
中提前预定要买的东西tíqiān yùdìng yào mǎi de dōngxi
Tôi muốn đặt mua cuốn sách này.
đặt mua; đặt hàng; đăng ký mua
中提前安排购买某种商品或服务tíqián ānpái gòumǎi mǒuzhǒng shāngyǐn huò fúwù
Tôi muốn đặt mua tờ báo này.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
đặt hàng; đặt mua hàng
đặt hàng; đặt mua hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.