chỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới chuẩn bị.
sắp xếp gọn gàng; chỉnh đốn; (văn) ra lệnh
cẩn thận; chỉnh đốn; ra lệnh
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
ra lệnh; chỉnh đốn
chỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới chuẩn bị.
sắp xếp gọn gàng; chỉnh đốn; (văn) ra lệnh
cẩn thận; chỉnh đốn; ra lệnh
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
ra lệnh; chỉnh đốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.