nấu và khuấy (thức ăn gia súc)
Anh ấy đang nấu thức ăn cho lợn.
(khẩu) ninh; hầm (cháo v.v.)
Mẹ đang nấu cháo trong bếp.
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
nấu và khuấy (thức ăn gia súc)
Anh ấy đang nấu thức ăn cho lợn.
(khẩu) ninh; hầm (cháo v.v.)
Mẹ đang nấu cháo trong bếp.
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
nấu và khuấy (thức ăn gia súc)
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.