- 丷bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)
- 自tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
lần đầu tiên
中第一次;最初的一次dì yī cì; zuì chū de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu; lượt đầu
中第一次;初次dì yī cì;chū cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu tiên
中第一次;最初的一次dì yī cì; zuì chū de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu; lượt đầu
中第一次;初次dì yī cì;chū cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
lần đầu tiên
lần đầu tiên
đầu; đầu tiên
中第一次;最初一回dì yī cì;zuì chū yī huí
đầu; đầu tiên
中第一次;最初一回dì yī cì;zuì chū yī huí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.