- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
lần đầu tiên; lần đầu
中第一次;最初的一次dì yī cì、zuì chū de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu; lần đầu tiên
中第一次,最开始的一次dì yī cì, zuì kāishǐ de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu tiên; lần đầu
中第一次;最初的一次dì yī cì、zuì chū de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
lần đầu; lần đầu tiên
中第一次,最开始的一次dì yī cì, zuì kāishǐ de yī cì
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
lần đầu tiên; lần đầu
lần đầu tiên; lần đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.