- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
áo gile; áo ba lỗ; (internet) tài khoản ảo; danh tính giả
áo gi-lê; áo ba lỗ; (mạng) tài khoản phụ; nick ảo
Chiếc áo gi lê này rất đẹp.
áo gile; tài khoản ảo; nick phụ (lóng mạng)
Anh ấy dùng tài khoản ảo để đăng bài trên mạng.
áo gile; áo ba lỗ; (internet) tài khoản ảo; danh tính giả
áo gi-lê; áo ba lỗ; (mạng) tài khoản phụ; nick ảo
Chiếc áo gi lê này rất đẹp.
áo gile; tài khoản ảo; nick phụ (lóng mạng)
Anh ấy dùng tài khoản ảo để đăng bài trên mạng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
áo gile; áo ba lỗ; (internet) tài khoản ảo; danh tính giả
áo gile; áo ba lỗ; (internet) tài khoản ảo; danh tính giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.