- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cá thu; cá ngừ thu (họ Scombridae)
Cá thu là một loại cá biển phổ biến.
cá thu; cá ngừ thu (họ Scombridae)
Cá thu là một loại cá biển phổ biến.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá thu; cá ngừ thu (họ Scombridae)
cá thu; cá ngừ thu (họ Scombridae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.