- 馬mã(ngựa)
- 僉thiêm(tất cả, đồng lòng)
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,确定死亡原因的过程jiǎnchá sǐrén de shēntǐ、quèdìng sǐwàng yuányīn de guòchéng
Bác sĩ pháp y đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,找出死亡原因jiǎnchá sǐrén de shēntǐ, zhǎochū sǐwàng yuányīn
Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,确定死亡原因的过程jiǎnchá sǐrén de shēntǐ、quèdìng sǐwàng yuányīn de guòchéng
Bác sĩ pháp y đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,找出死亡原因jiǎnchá sǐrén de shēntǐ, zhǎochū sǐwàng yuányīn
Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
khám nghiệm tử thi
khám nghiệm tử thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.