- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe (đạp, ngựa, xe máy, v.v.)
Tôi thích đạp xe.
đạp xe; đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe (đạp, ngựa, xe máy, v.v.)
Tôi thích đạp xe.
đạp xe; đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe (đạp, ngựa, xe máy, v.v.)
đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe (đạp, ngựa, xe máy, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.