- 馬mã(ngựa)
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa dối; lừa người
中用不诚实的方法欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ qīpiàn biérén
Bạn đừng lừa người khác!
lừa người; lừa đảo
中欺骗别人的行为或把戏qīpiàn biérén de xíngwéi huò bǎxi
Đây là một trò lừa đảo.
lừa dối; lừa người
中用不诚实的方法欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ qīpiàn biérén
Bạn đừng lừa người khác!
lừa người; lừa đảo
中欺骗别人的行为或把戏qīpiàn biérén de xíngwéi huò bǎxi
Đây là một trò lừa đảo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lừa dối; lừa người
lừa dối; lừa người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.