- 馬mã(ngựa)
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
中经常说假话、骗人的人jīngcháng shuō jiǎhuà, piàn rén de rén
Anh ta là một kẻ lừa đảo.
kẻ lừa đảo; tên lừa bịp
中说假话来欺骗别人的人shuō jiǎhuà lái qīpiàn biérén de rén
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
中经常说假话、骗人的人jīngcháng shuō jiǎhuà, piàn rén de rén
Anh ta là một kẻ lừa đảo.
kẻ lừa đảo; tên lừa bịp
中说假话来欺骗别人的人shuō jiǎhuà lái qīpiàn biérén de rén
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.