- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
con điếm; con đĩ; đồ lăng loàn (lóng, tục)
Cô ta là một con đĩ.
con điếm; con đĩ; đồ lăng loàn (lóng, tục)
Cô ta là một con đĩ.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
con điếm; con đĩ; đồ lăng loàn (lóng, tục)
con điếm; con đĩ; đồ lăng loàn (lóng, tục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.