hài cốt; xương cốt (còn lại)
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra hài cốt cổ đại.
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
Bộ hài cốt này là của khủng long.
hài cốt; xương cốt (còn lại)
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra hài cốt cổ đại.
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
Bộ hài cốt này là của khủng long.
hài cốt; xương cốt (còn lại)
hài cốt; xương cốt (còn lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.