- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
中事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn
Bây giờ là thủy triều cao.
cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)
中事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Trận đấu đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
中事物发展到最激烈、最重要的阶段shìwù fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de jiēduàn
Bây giờ là thủy triều cao.
cao trào; đỉnh điểm; cực đỉnh (trong tình dục)
中事情发展到最激烈、最重要的时刻shìqing fāzhǎn dào zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Trận đấu đã đạt đến cao trào.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Câu chuyện đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn
Cô ấy đã đạt cực khoái.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中事情最激烈、最重要的时刻shìqing zuì jīliè、zuì zhòngyào de shíkè
Câu chuyện đã đạt đến cao trào.
cao trào; đỉnh điểm; cực khoái (tình dục)
中性交时达到的兴奋顶点xìngjiāo shí dádào de xīngfèn dǐngdiǎn
Cô ấy đã đạt cực khoái.