- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thủy triều thấp; (bóng) giai đoạn suy thoái; đáy thấp
Anh ấy đang ở trong giai đoạn khó khăn.
thủy triều xuống thấp; triều rút
Bây giờ là thủy triều xuống.
thủy triều thấp; (bóng) giai đoạn suy thoái; đáy thấp
Anh ấy đang ở trong giai đoạn khó khăn.
thủy triều xuống thấp; triều rút
Bây giờ là thủy triều xuống.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều thấp; (bóng) giai đoạn suy thoái; đáy thấp
thủy triều thấp; (bóng) giai đoạn suy thoái; đáy thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.