- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ
(lóng) làm trò vớ vẩn; (dùng như từ nhấn mạnh) chó chết; đ.m
Bạn đừng có giở trò nữa!
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ
(lóng) làm trò vớ vẩn; (dùng như từ nhấn mạnh) chó chết; đ.m
Bạn đừng có giở trò nữa!
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.