- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
micrô; mic
中用来收集声音的电子设备yòngláidōu shōují shēngyīn de diànzǐ shèbèi
Làm ơn đưa micro cho tôi.
micrô; mic
中用来收集声音的电子设备yòngláidōu shōují shēngyīn de diànzǐ shèbèi
Làm ơn đưa micro cho tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
micrô; mic
micrô; mic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.