- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
中失去感觉;没有知觉;不敏感shīqù gǎnjuéduì; méiyǒu zhījiào; búmǐngǎn
Chân tôi bị tê rồi.
tê liệt; tê bì; vô cảm
中感觉迟钝,对事物不敏感;缺乏感受gǎnjuéchíduàn, duìshìwù búmǐngǎn; quēfá gǎnshòu
Anh ấy cảm thấy tê liệt với nỗi đau.
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
中失去感觉;没有知觉;不敏感shīqù gǎnjuéduì; méiyǒu zhījiào; búmǐngǎn
Chân tôi bị tê rồi.
tê liệt; tê bì; vô cảm
中感觉迟钝,对事物不敏感;缺乏感受gǎnjuéchíduàn, duìshìwù búmǐngǎn; quēfá gǎnshòu
Anh ấy cảm thấy tê liệt với nỗi đau.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
中感觉不灵敏,对事情不关心gǎnjué bù língmǐn,duì shìqing bù guānxin
Anh ấy đã trở nên thờ ơ với mọi thứ.
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
中感觉不灵敏,对事情不关心gǎnjué bù língmǐn,duì shìqing bù guānxin
Anh ấy đã trở nên thờ ơ với mọi thứ.