- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
thế giới ngầm; băng đảng xã hội đen
中非法组织或犯罪集团的总称fēifǎ zǔzhī huò fànzuì jítuán de zǒngchèng
Anh ấy đã đi vào con đường tội lỗi.
thế giới ngầm; băng đảng tội phạm
中非法犯罪组织和活动fēifǎ fànzuì zǔzhī hé huódòng
Anh ấy đã gia nhập thế giới ngầm.
thế giới ngầm; băng đảng xã hội đen
中非法组织或犯罪集团的总称fēifǎ zǔzhī huò fànzuì jítuán de zǒngchèng
Anh ấy đã đi vào con đường tội lỗi.
thế giới ngầm; băng đảng tội phạm
中非法犯罪组织和活动fēifǎ fànzuì zǔzhī hé huódòng
Anh ấy đã gia nhập thế giới ngầm.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
thế giới ngầm; băng đảng xã hội đen
thế giới ngầm; băng đảng xã hội đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thế giới ngầm; xã hội đen; con đường tối (trái pháp luật)
中非法的活动和组织;与白道相对的犯罪世界fēifǎ de huódòng hé zǔzhī; yǔ báidào xiāngduì de fànzuì shìjiè
thế giới ngầm; xã hội đen; con đường tối (trái pháp luật)
中非法的活动和组织;与白道相对的犯罪世界fēifǎ de huódòng hé zǔzhī; yǔ báidào xiāngduì de fànzuì shìjiè