- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
thế giới ngầm; xã hội đen
中非法组织,通过暴力和威胁从事犯罪活动fēifǎ zǔzhī, tōngguò bàolì hé wēixié cóngshì fànzuì huódòng
Anh ấy đã gia nhập thế giới ngầm.
băng đảng tội phạm; hắc bang
中非法犯罪组织,通过暴力和恐吓进行违法活动fēifǎ fànzuì zǔzhī, tōngguò bàolì hé kǒnghè jìnxíng wéifǎ huódòng
Anh ta đã gia nhập xã hội đen.
thế giới ngầm; xã hội đen
中非法组织,通过暴力和威胁从事犯罪活动fēifǎ zǔzhī, tōngguò bàolì hé wēixié cóngshì fànzuì huódòng
Anh ấy đã gia nhập thế giới ngầm.
băng đảng tội phạm; hắc bang
中非法犯罪组织,通过暴力和恐吓进行违法活动fēifǎ fànzuì zǔzhī, tōngguò bàolì hé kǒnghè jìnxíng wéifǎ huódòng
Anh ta đã gia nhập xã hội đen.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
thế giới ngầm; xã hội đen
thế giới ngầm; xã hội đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.