- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
đồng lòng hợp sức; chung sức chung lòng [thành ngữ]
Chúng tôi đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.
đồng tâm hiệp lực; chung sức đồng lòng [thành ngữ]
đồng lòng; đồng tâm hiệp lực
Chúng ta đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.
đồng lòng hợp sức; chung sức chung lòng [thành ngữ]
Chúng tôi đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.
đồng tâm hiệp lực; chung sức đồng lòng [thành ngữ]
đồng lòng; đồng tâm hiệp lực
Chúng ta đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
đồng lòng hợp sức; chung sức chung lòng [thành ngữ]
đồng lòng hợp sức; chung sức chung lòng [thành ngữ]