- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
Xin hãy quay đầu xe ở đây.
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
Xin hãy quay đầu xe ở đây.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.