- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
中最好的;最高的水平或质量zuì hǎo de;zuì gāo de shuǐpíng huò zhìliàng
Món ăn ở nhà hàng này là hàng đầu.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu
中最好的;最高级别的zuì hǎo de;zuì gāo jíbié de
Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
中最好的;最高的水平或质量zuì hǎo de;zuì gāo de shuǐpíng huò zhìliàng
Món ăn ở nhà hàng này là hàng đầu.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu
中最好的;最高级别的zuì hǎo de;zuì gāo jíbié de
Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.