Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên xe; lên tàu
中进入汽车、公交车或火车等交通工具jìnrù qìchē、gōngjiāochē huò huǒchē děng jiāotōng gōngjù
Mời mọi người nhanh chóng lên xe.
Vừa lên xe, cô ấy liền phát hiện mình quên mang ví.
lên xe; lên tàu
中进入汽车、公交车或火车等交通工具jìnrù qìchē、gōngjiāochē huò huǒchē děng jiāotōng gōngjù
Mời mọi người nhanh chóng lên xe.
Vừa lên xe, cô ấy liền phát hiện mình quên mang ví.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.