- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
中为了达到目标,不顾道德或法律,使用任何方法wèile dádào mùbiāo, búgù dàodé huò fǎlǜ, shǐyòng rènhé fāngfǎ
Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ phương tiện nào [thành ngữ]
中不顾方法和手段的好坏;只要能达到目的就可以búguò fāngfǎ hé shǒuduàn de hǎohuài; zhǐyào néng dádào mùdì jiù kěyǐ
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
中为了达到目标,不顾道德或法律,使用任何方法wèile dádào mùbiāo, búgù dàodé huò fǎlǜ, shǐyòng rènhé fāngfǎ
Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ phương tiện nào [thành ngữ]
中不顾方法和手段的好坏;只要能达到目的就可以búguò fāngfǎ hé shǒuduàn de hǎohuài; zhǐyào néng dádào mùdì jiù kěyǐ
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ thủ đoạn nào [thành ngữ]
中不在乎用什么方法来达到目的;很不道德bú zàihu yòng shénme fāngfǎ lái dádào mùdì;hěn búdàodé
Anh ta bất chấp thủ đoạn để thành công.
bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ thủ đoạn nào [thành ngữ]
中不在乎用什么方法来达到目的;很不道德bú zàihu yòng shénme fāngfǎ lái dádào mùdì;hěn búdàodé
Anh ta bất chấp thủ đoạn để thành công.