- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
Anh ấy trông có vẻ hơi thiếu kiên nhẫn.
mất kiên nhẫn; bực bội; thiếu kiên nhẫn
Anh ấy trông có vẻ hơi mất kiên nhẫn.
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
Anh ấy trông có vẻ hơi thiếu kiên nhẫn.
mất kiên nhẫn; bực bội; thiếu kiên nhẫn
Anh ấy trông có vẻ hơi mất kiên nhẫn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.