- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
Cuộc họp này kéo dài ba ngày.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); có thời hạn
Dự án này kéo dài một năm.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
Cuộc họp này kéo dài ba ngày.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); có thời hạn
Dự án này kéo dài một năm.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
kéo dài (trong một khoảng thời gian nhất định); trong vòng (bao nhiêu ngày/tháng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.