- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao thông; giao thông vận tải
中车辆、行人等在道路上运动的情况chēliàng、xíngrén děng zài dàolù shang yùndòng de qíngkuàng
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
giao thông; vận tải
中运送人或货物的方式和系统yùnsòng rén huò huòwù de fāngshì hé xìtǒng
Giao thông ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
giao thông; giao thông vận tải
中车辆、行人等在道路上运动的情况chēliàng、xíngrén děng zài dàolù shang yùndòng de qíngkuàng
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
giao thông; vận tải
中运送人或货物的方式和系统yùnsòng rén huò huòwù de fāngshì hé xìtǒng
Giao thông ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
giao thông; giao thông vận tải
giao thông; giao thông vận tải
giao thông; giao thông vận tải
中人和物品往来的通道和方式,如道路、铁路、航运等rén hé wùpǐn wǎnglái de tōngdào hé fāngshì、rú dàolù、tiělù、háng yùn děng
giao thông; liên lạc
中运输人员和货物的方式和系统yùnshū rényuán hé huòwù de fāngshì hé xìtǒng
giao thông; giao thông vận tải
中(道路、运输等)连接、相通dàolù、yùnshū děng liánjiē、xiāngtōng
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
giao thông; giao thông vận tải
中人和物品往来的通道和方式,如道路、铁路、航运等rén hé wùpǐn wǎnglái de tōngdào hé fāngshì、rú dàolù、tiělù、háng yùn děng
giao thông; liên lạc
中运输人员和货物的方式和系统yùnshū rényuán hé huòwù de fāngshì hé xìtǒng
giao thông; giao thông vận tải
中(道路、运输等)连接、相通dàolù、yùnshū děng liánjiē、xiāngtōng
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.