Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])
中称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì
Bạn có khỏe không?
Hôm nay trông bạn có vẻ rất vui nhỉ.
Bạn đang làm gì đây?
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Bạn nên đi ngủ đi.
Bạn đến từ nước nào vậy?
Anh phải lòng em.
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])
中称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì
Bạn có khỏe không?
Hôm nay trông bạn có vẻ rất vui nhỉ.
Bạn đang làm gì đây?
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Bạn nên đi ngủ đi.
Bạn đến từ nước nào vậy?
Anh phải lòng em.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.