- 你nễ(bạn, anh/chị (ngôi thứ hai thân mật))
- 心tâm(trái tim, lòng)
Gọi 'Ngài' là đặt cả tấm lòng kính trọng lên trên chữ 'bạn'.
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì
Xin hỏi quý vị cần giúp đỡ gì ạ?
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
Gọi 'Ngài' là đặt cả tấm lòng kính trọng lên trên chữ 'bạn'.
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì
Xin hỏi quý vị cần giúp đỡ gì ạ?
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.