Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công cộng; chung; công
中属于全社会或大家共同的,不是个人或私人的shǔyú quán shèhuì huò dàjiā gòngtóng de, búshì gèrén huò sīrén de
Đây là xe buýt.
công cộng; công hữu
中属于全体人民或集体,不属于个人的shǔyú quántǐ rénmín huò jítǐ、búshǔyú gèrén de
Đây là đồ của công.
thông thường; bình thường; thường
中大多数人都有的;不特别的dà duōshù rén dōu yǒu de;bù tèbié de
công; quốc tế (ví dụ: hải phận quốc tế, hệ mét, lịch dương)
中属于国际的;不只是一个国家的shǔyú guójì de;búzhǐshì yī ge guójiā de
Đây là vùng biển quốc tế.
công khai; công bố
中向公众说出来;让大家都知道xiàng gōngzhòng shuōchūlái; ràng dàjiā dōu zhīdào
Tin tức này đã được công bố rồi.
công bằng; công chính
中正直;不偏心;按照法律或规则zhèngzhí;bù piānxīn;ànzhào fǎlǜ huò guīzé
Giá này rất công bằng.
công bằng; chính trực; công cộng; công khai; ông (tiếng tôn kính); công tước; con đực (động vật)
中正直、不偏私、公开、大家共同拥有的zhèngzhí、bù piāngsī、gōngkāi、dàjiā gòngtóng yōngyǒu de
Cái này rất công bằng.
tước Công (tước vị cao nhất trong năm bậc quý tộc)
中中国古代最高的贵族身份,排在侯、伯、子、男之前zhōngguó gǔdài zuìgāo de guìzú shēnfèn, pái zài hóu、bó、zǐ、nán zhī qián
Ông ấy là công tước.
ông; quý ông
中有身份、有地位的男人;值得尊敬的人yǒu shēnfèn、yǒu dìwèi de nánrén;zhíde zūnjìng de rén
Mỗi người đều có lý lẽ của riêng mình.
bố chồng; ông (bố chồng)
中妻子的父亲qīzǐ de fùqin
Đây là bố chồng của tôi.
đực (động vật)
中动物中的雄性,与母相对dòngwù zhōng de xiógxìng、yǔ mǔ xiāngduì
Đây là một con gà trống.
công cộng; chung; công
中属于全社会或大家共同的,不是个人或私人的shǔyú quán shèhuì huò dàjiā gòngtóng de, búshì gèrén huò sīrén de
Đây là xe buýt.
công cộng; công hữu
中属于全体人民或集体,不属于个人的shǔyú quántǐ rénmín huò jítǐ、búshǔyú gèrén de
Đây là đồ của công.
thông thường; bình thường; thường
中大多数人都有的;不特别的dà duōshù rén dōu yǒu de;bù tèbié de
công; quốc tế (ví dụ: hải phận quốc tế, hệ mét, lịch dương)
中属于国际的;不只是一个国家的shǔyú guójì de;búzhǐshì yī ge guójiā de
Đây là vùng biển quốc tế.
công khai; công bố
中向公众说出来;让大家都知道xiàng gōngzhòng shuōchūlái; ràng dàjiā dōu zhīdào
Tin tức này đã được công bố rồi.
công bằng; công chính
中正直;不偏心;按照法律或规则zhèngzhí;bù piānxīn;ànzhào fǎlǜ huò guīzé
Giá này rất công bằng.
công bằng; chính trực; công cộng; công khai; ông (tiếng tôn kính); công tước; con đực (động vật)
中正直、不偏私、公开、大家共同拥有的zhèngzhí、bù piāngsī、gōngkāi、dàjiā gòngtóng yōngyǒu de
Cái này rất công bằng.
tước Công (tước vị cao nhất trong năm bậc quý tộc)
中中国古代最高的贵族身份,排在侯、伯、子、男之前zhōngguó gǔdài zuìgāo de guìzú shēnfèn, pái zài hóu、bó、zǐ、nán zhī qián
Ông ấy là công tước.
ông; quý ông
中有身份、有地位的男人;值得尊敬的人yǒu shēnfèn、yǒu dìwèi de nánrén;zhíde zūnjìng de rén
Mỗi người đều có lý lẽ của riêng mình.
bố chồng; ông (bố chồng)
中妻子的父亲qīzǐ de fùqin
Đây là bố chồng của tôi.
đực (động vật)
中动物中的雄性,与母相对dòngwù zhōng de xiógxìng、yǔ mǔ xiāngduì
Đây là một con gà trống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.