- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh; lạnh lùng; nguội
中温度低的;不热wēndù dī de; búrè
Hôm nay rất lạnh.
Ly cà phê này đã nguội rồi, để tôi hâm nóng lại cho bạn nhé.
Hôm nay trời hơi lạnh.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
họ Lãnh
中姓氏,中国人的姓xìngshì, zhōngguórén de xìng
Thầy Lãnh là giáo viên Ngữ văn của lớp chúng tôi.
lạnh; lạnh lùng; nguội
中温度低的;不热wēndù dī de; búrè
Hôm nay rất lạnh.
Ly cà phê này đã nguội rồi, để tôi hâm nóng lại cho bạn nhé.
Hôm nay trời hơi lạnh.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
họ Lãnh
中姓氏,中国人的姓xìngshì, zhōngguórén de xìng
Thầy Lãnh là giáo viên Ngữ văn của lớp chúng tôi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.