- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
đóng gói; bao bì; bao bọc
中用纸、塑料等材料把东西裹起来yòng zhǐ、sùliào děng cáiliào bǎ dōngxi guǒ qǐlai
Xin hãy giúp tôi đóng gói một chút.
đóng gói; bao bì; bao bì đóng gói
中用材料把东西套住、保护或装饰yòng cāiliào bǎ dōngxi tàozhù、bǎohù huò zhuāngshì
Bao bì này rất đẹp.
đóng gói; bao bì; bao bọc
中用纸、塑料等材料把东西裹起来yòng zhǐ、sùliào děng cáiliào bǎ dōngxi guǒ qǐlai
Xin hãy giúp tôi đóng gói một chút.
đóng gói; bao bì; bao bì đóng gói
中用材料把东西套住、保护或装饰yòng cāiliào bǎ dōngxi tàozhù、bǎohù huò zhuāngshì
Bao bì này rất đẹp.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
đóng gói; bao bì; bao bọc
đóng gói; bao bì; bao bọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bao bì; đóng gói; (bóng) tô vẽ hình ảnh; đánh bóng
中用材料把东西包好;给人或物打造良好形象yòng cáiliào bǎ dōngxi bāo hǎo; gěi rén huò wù dǎzào liánghǎo xíngxiàng
Anh ấy rất giỏi tự quảng bá bản thân.
bao bì; đóng gói; (bóng) tô vẽ hình ảnh; đánh bóng
中用材料把东西包好;给人或物打造良好形象yòng cáiliào bǎ dōngxi bāo hǎo; gěi rén huò wù dǎzào liánghǎo xíngxiàng
Anh ấy rất giỏi tự quảng bá bản thân.