- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đóng gói; gói lại; (ăn uống) đem về
中用纸或其他材料把东西包裹起来yòng zhǐ huò qítā cáiliào bǎ dōngxi bāoguǒ qǐlai
Xin hãy giúp tôi đóng gói.
đóng gói; gói mang về; (khẩu) gói đồ ăn thừa mang đi
中把东西装在袋子里、盒子里拿走bǎ dōngxi zhuāng zài dàizi li、hézi li názo u
Làm ơn gói đồ ăn thừa giúp tôi.
đóng gói; gói lại; (ăn uống) đem về
中用纸或其他材料把东西包裹起来yòng zhǐ huò qítā cáiliào bǎ dōngxi bāoguǒ qǐlai
Xin hãy giúp tôi đóng gói.
đóng gói; gói mang về; (khẩu) gói đồ ăn thừa mang đi
中把东西装在袋子里、盒子里拿走bǎ dōngxi zhuāng zài dàizi li、hézi li názo u
Làm ơn gói đồ ăn thừa giúp tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
đóng gói; gói lại; (ăn uống) đem về
đóng gói; gói lại; (ăn uống) đem về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đóng gói (tạo file nén/archive) (tin học)
中把文件压缩成一个文件的过程bǎ wénjiàn yāsuō chéng yīgè wénjiàn de guòchéng
Hãy đóng gói tập tin.
đóng gói (tạo file nén/archive) (tin học)
中把文件压缩成一个文件的过程bǎ wénjiàn yāsuō chéng yīgè wénjiàn de guòchéng
Hãy đóng gói tập tin.