- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối
中使人感到烦恼、不安或难以解决的问题shǐ rén gǎndào fánnǎo、búān huò nányǐ jiějué de wèntí
Vấn đề này đã làm tôi bối rối rất lâu.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使人感到烦恼、不安或困难shǐ rén gǎndào fánnǎo、búānxià huò kùnnan
Vấn đề này đã làm phiền tôi rất lâu.
làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối
中使人感到烦恼、不安或难以解决的问题shǐ rén gǎndào fánnǎo、búān huò nányǐ jiějué de wèntí
Vấn đề này đã làm tôi bối rối rất lâu.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使人感到烦恼、不安或困难shǐ rén gǎndào fánnǎo、búānxià huò kùnnan
Vấn đề này đã làm phiền tôi rất lâu.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối
làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm phiền; quấy rầy; gây khó khăn
中使人有难度或不安;让人感到不舒服shǐ rén yǒu nándu huò búānquán;ràng rén gǎndào búshūfu
làm phiền; quấy rầy; gây khó khăn
中使人有难度或不安;让人感到不舒服shǐ rén yǒu nándu huò búānquán;ràng rén gǎndào búshūfu