- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai
中不停地说某事,让人烦恼búting de shuō mǒushì, ràng rén fánǎo
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
gương mẫu; mô phạm; điển hình
中彼此缠绕在一起,难以分开bǐcǐ chánrào zài yìqǐ, nányǐ fēnkāi
Họ dây dưa không dứt.
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai
中不停地说某事,让人烦恼búting de shuō mǒushì, ràng rén fánǎo
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
gương mẫu; mô phạm; điển hình
中彼此缠绕在一起,难以分开bǐcǐ chánrào zài yìqǐ, nányǐ fēnkāi
Họ dây dưa không dứt.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.