- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu thuyết; truyện (danh )
中用文字讲述人物故事的长篇文学作品yòng wénzì jiǎngshù rénwù gùshì de chángpiān wénxué zuòpǐn
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
tiểu thuyết; truyện
用文字讲述虚构故事的文学作品
tiểu thuyết; truyện (danh )
中用文字讲述人物故事的长篇文学作品yòng wénzì jiǎngshù rénwù gùshì de chángpiān wénxué zuòpǐn
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
tiểu thuyết; truyện
用文字讲述虚构故事的文学作品
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tiểu thuyết; truyện (danh )
tiểu thuyết; truyện (danh )
tiểu thuyết; truyện
中用文字叙述故事、人物和事件的长篇文学作品yòng wénzì xùshù gùshì、rénwù hé shìjiàn de chángpiān wénxué zuòpǐn
tiểu thuyết; truyện
中用文字叙述故事、人物和事件的长篇文学作品yòng wénzì xùshù gùshì、rénwù hé shìjiàn de chángpiān wénxué zuòpǐn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.