Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
tuổi; năm tuổi
中表示人或动物的年龄biǎoshì rén huò dòngwù de niánlìng
Con trai anh ấy năm nay ba tuổi, rất thích vẽ tranh.
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
tuổi
中表示年龄的单位,一年为一岁biǎoshì niánlìng de dānwèi、yì nián wéi yì suì
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Cô ấy mới ba mươi tuổi đã làm tổng giám đốc công ty rồi.
tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)
中一年的时间;人的年龄yī nián de shíjiān;rén de niánlìng
tuổi; năm tuổi
中表示人或动物的年龄biǎoshì rén huò dòngwù de niánlìng
Con trai anh ấy năm nay ba tuổi, rất thích vẽ tranh.
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
tuổi
中表示年龄的单位,一年为一岁biǎoshì niánlìng de dānwèi、yì nián wéi yì suì
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Cô ấy mới ba mươi tuổi đã làm tổng giám đốc công ty rồi.
tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)
中一年的时间;人的年龄yī nián de shíjiān;rén de niánlìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.