- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
thức khuya làm việc; thức đêm học bài
Tối qua tôi đã thức khuya làm việc.
Không cày đêm, việc làm không xong.
thức khuya làm việc; làm việc đến tận đêm khuya
Anh ấy thường xuyên làm việc thâu đêm.
thức khuya làm việc; thức đêm học bài
Tối qua tôi đã thức khuya làm việc.
Không cày đêm, việc làm không xong.
thức khuya làm việc; làm việc đến tận đêm khuya
Anh ấy thường xuyên làm việc thâu đêm.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thức khuya làm việc; thức đêm học bài
thức khuya làm việc; thức đêm học bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.