- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói chuyện ngắt quãng.
đứt quãng; gián đoạn; lúc có lúc không
Anh ấy nói một cách ngắt quãng.
đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp
đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói chuyện ngắt quãng.
đứt quãng; gián đoạn; lúc có lúc không
Anh ấy nói một cách ngắt quãng.
đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng
đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói một cách ngập ngừng.
đứt đoạn; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói một cách ngắt quãng.
đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói một cách đứt quãng.
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
nói không rõ lời; phát âm không rõ ràng
Anh ấy nói rất ngắt quãng.
Anh ấy nói một cách ngập ngừng.
đứt đoạn; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói một cách ngắt quãng.
đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng
Anh ấy nói một cách đứt quãng.
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
nói không rõ lời; phát âm không rõ ràng
Anh ấy nói rất ngắt quãng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.