- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Anh ấy cười một cách bất lực.
không còn cách nào khác; bất đắc dĩ [thành ngữ]
Anh ấy rời đi một cách bất đắc dĩ.
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Anh ấy cười một cách bất lực.
không còn cách nào khác; bất đắc dĩ [thành ngữ]
Anh ấy rời đi một cách bất đắc dĩ.
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ]
đành chịu; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.