- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
uể oải; ủ rũ; thiếu sức sống [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy trông ủ rũ.
không vui; buồn bã; kém vui
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
uể oải; ủ rũ; thiếu sức sống [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy trông ủ rũ.
không vui; buồn bã; kém vui
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay anh ấy ủ rũ.
Hôm nay anh ấy ủ rũ.