- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc xác định; đo lường; trắc định
Chúng ta hãy đo nhiệt độ một chút.
đo đạc xác định; đo lường; trắc định
Chúng ta hãy đo nhiệt độ một chút.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
đo đạc xác định; đo lường; trắc định
đo đạc xác định; đo lường; trắc định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.