- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
Loại cảm xúc này sẽ phát triển.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Môi trường này dễ sinh sôi vi khuẩn.
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
Loại cảm xúc này sẽ phát triển.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Môi trường này dễ sinh sôi vi khuẩn.
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Môi trường này dễ phát triển vi khuẩn.
Môi trường này dễ phát triển vi khuẩn.