- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
ẩm ướt; thấm ướt
中含有很多水分,不干燥hányǒu hěnduō shuǐfèn, búgānzào
Ở đây rất ẩm ướt.
ẩm ướt; lầy lội
中空气或物体中含有很多水分kōngqì huòzhě wùtǐ zhōng hányǒu hěnduō shuǐfèn
Căn phòng này rất ẩm ướt.
ẩm ướt; thấm ướt
中含有很多水分,不干燥hányǒu hěnduō shuǐfèn, búgānzào
Ở đây rất ẩm ướt.
ẩm ướt; lầy lội
中空气或物体中含有很多水分kōngqì huòzhě wùtǐ zhōng hányǒu hěnduō shuǐfèn
Căn phòng này rất ẩm ướt.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
ẩm ướt; thấm ướt
ẩm ướt; thấm ướt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.