- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
ví tay; túi xách tay
中用皮革或其他材料制成的手提袋yòng píhuà huò qítā cáiliào zhìchéng de shǒutí dài
Cái túi xách này rất đẹp.
cặp tài liệu; cặp da công sở
中用皮革制作的装东西的包,通常用来装文件或重要物品yòng píhuà zhìzuò de zhuāng dōngxi de bāo, tōngcháng yònglái zhuāng wénjiàn huò zhòngyào wùpǐn
Cặp da của tôi cũ lắm rồi.
ví tay; túi xách tay
中用皮革或其他材料制成的手提袋yòng píhuà huò qítā cáiliào zhìchéng de shǒutí dài
Cái túi xách này rất đẹp.
cặp tài liệu; cặp da công sở
中用皮革制作的装东西的包,通常用来装文件或重要物品yòng píhuà zhìzuò de zhuāng dōngxi de bāo, tōngcháng yònglái zhuāng wénjiàn huò zhòngyào wùpǐn
Cặp da của tôi cũ lắm rồi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
ví tay; túi xách tay
ví tay; túi xách tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.