- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
vẻ mặt; thần thái
Thần sắc của anh ấy rất căng thẳng.
vẻ mặt; thần thái
Thần sắc của anh ấy rất căng thẳng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
vẻ mặt; thần thái
vẻ mặt; thần thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.