- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di dân; người nhập cư; di cư
中从一个国家或地区迁到另一个国家或地区生活的人cóng yī ge guójiā huò dìqū qiānDao lìngyī ge guójiā huò dìqū shēnghuó de rén
Anh ấy là một người nhập cư.
di cư; di dân; người nhập cư
中迁移到别的国家或地区生活qiānyí dào biéde guójiā huò dìqū shēnghuó
Họ đã di cư đến Mỹ rồi.
di dân; người nhập cư; di cư
中从一个国家或地区迁到另一个国家或地区生活的人cóng yī ge guójiā huò dìqū qiānDao lìngyī ge guójiā huò dìqū shēnghuó de rén
Anh ấy là một người nhập cư.
di cư; di dân; người nhập cư
中迁移到别的国家或地区生活qiānyí dào biéde guójiā huò dìqū shēnghuó
Họ đã di cư đến Mỹ rồi.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di dân; người nhập cư; di cư
di dân; người nhập cư; di cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
di dân; di cư; người di cư; người nhập cư
中离开自己的国家到另一个国家去生活líkāi zìjǐ de guójiā dào lìng yī ge guójiā qù shēnghuó
Họ quyết định di cư đến Canada.
người Hoa kiều; kiều bào; người định cư ở nước ngoài
中离开自己的国家,到别的国家去生活的人líkāi zìjǐ de guójiā, dào biéde guójiā qù shēnghuó de rén
di dân; di cư; người di cư; người nhập cư
中离开自己的国家到另一个国家去生活líkāi zìjǐ de guójiā dào lìng yī ge guójiā qù shēnghuó
Họ quyết định di cư đến Canada.
người Hoa kiều; kiều bào; người định cư ở nước ngoài
中离开自己的国家,到别的国家去生活的人líkāi zìjǐ de guójiā, dào biéde guójiā qù shēnghuó de rén